bõ bèn

  1. (infml.) qui ne vaut pas la peine
    • Câu cả ngày được vài con ranh thì (chẳng) bõ bèn
      toute une journée de pêche ne donne que quelques fretins, ça ne vaut pas la peine
  2. insuffisant; dérisoire; insignifiant
    • Cả lớp ba quả cam thì bõ bèn
      trois oranges pour toute une classe, c'est vraiment dérisoire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bõ bèn"

bõ bèn
Cả ngày trời đi câu mà chỉ được vài con cá nhỏ, thật chẳng bõ bèn gì.